THIẾT BỊ ĐO OXY HÒA TAN ONLINE
• Cảm biến kỹ thuật số; cáp sensor rời
• Dải đo: 0–2,000 ppb
• Độ chính xác: ±5% giá trị đọc hoặc ±1 ppb, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn
• Tích hợp cảm biến nhiệt độ; độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C hoặc tốt hơn
• Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn
• Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút
• Controller hiển thị đồng thời DO và nhiệt độ
• Chế độ đo: tự động, liên tục
• Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng)
• Ngõ ra analog: 4–20 mA
• Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn
• Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn
• Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành
• Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
THIẾT BỊ ĐO OXY HÒA TAN ONLINE • Cảm biến kỹ thuật số; cáp sensor rời • Dải đo: 0–2,000 ppb • Độ chính xác: ±5% giá trị đọc hoặc ±1 ppb, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn • Tích hợp cảm biến nhiệt độ; độ chính xác nhiệt độ: ±0.5°C hoặc tốt hơn • Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn • Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút • Controller hiển thị đồng thời DO và nhiệt độ • Chế độ đo: tự động, liên tục • Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng) • Ngõ ra analog: 4–20 mA • Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn • Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn • Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành • Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
Mô tả
Thông tin bổ sung
| Hãng | SMC |
|---|---|
| Đơn vị tính | Cái |
