THIẾT BỊ PHÂN TÍCH Na⁺ ONLINE
• Nguyên lý điện cực chọn lọc ion Na⁺ hoặc tương đương; đáp ứng ASTM D2791
• Có chế độ đo trực tuyến và ngoại tuyến
• Dải đo: 0.1–10,000 ppb
• Độ chính xác toàn dải: ±10% giá trị đọc hoặc ±0.05 ppb, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn
• Tự động hiệu chuẩn theo lịch cài đặt và cho phép hiệu chuẩn thủ công
• Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn
• Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút
• Controller đồng bộ, có khả năng lắp lẫn với kênh DO/Hydrazine/Na⁺
• Chế độ đo: tự động, liên tục
• Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng)
• Ngõ ra analog: 4–20 mA
• Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn
• Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn
• Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành
• Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH Na⁺ ONLINE • Nguyên lý điện cực chọn lọc ion Na⁺ hoặc tương đương; đáp ứng ASTM D2791 • Có chế độ đo trực tuyến và ngoại tuyến • Dải đo: 0.1–10,000 ppb • Độ chính xác toàn dải: ±10% giá trị đọc hoặc ±0.05 ppb, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn • Tự động hiệu chuẩn theo lịch cài đặt và cho phép hiệu chuẩn thủ công • Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn • Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút • Controller đồng bộ, có khả năng lắp lẫn với kênh DO/Hydrazine/Na⁺ • Chế độ đo: tự động, liên tục • Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng) • Ngõ ra analog: 4–20 mA • Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn • Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn • Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành • Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
Mô tả
Thông tin bổ sung
| Hãng | SMC |
|---|---|
| Đơn vị tính | Cái |
