THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHOSPHATE ONLINE
• Nguyên lý so màu colorimetric hoặc tương đương
• Dải đo: 0.3–10 ppm hoặc rộng hơn
• Độ chính xác toàn dải: ±10% giá trị đọc hoặc ±0.3 ppm, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn
• Chu kỳ đo nhanh; hiển thị nồng độ phosphate, nhiệt độ mẫu và thời gian đến chu kỳ kế tiếp
• Tự động hiệu chuẩn theo lịch cài đặt và cho phép hiệu chuẩn thủ công
• Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn
• Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút
• Chế độ đo: tự động, liên tục
• Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng)
• Ngõ ra analog: 4–20 mA
• Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn
• Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn
• Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành
• Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHOSPHATE ONLINE • Nguyên lý so màu colorimetric hoặc tương đương • Dải đo: 0.3–10 ppm hoặc rộng hơn • Độ chính xác toàn dải: ±10% giá trị đọc hoặc ±0.3 ppm, lấy giá trị lớn hơn, hoặc tốt hơn • Chu kỳ đo nhanh; hiển thị nồng độ phosphate, nhiệt độ mẫu và thời gian đến chu kỳ kế tiếp • Tự động hiệu chuẩn theo lịch cài đặt và cho phép hiệu chuẩn thủ công • Nhiệt độ mẫu: đến 55°C hoặc tốt hơn • Lưu lượng mẫu: <200 mL/phút • Chế độ đo: tự động, liên tục • Nguồn cấp: 100–240 VAC, 50/60 Hz hoặc 20–30 VDC (nếu áp dụng) • Ngõ ra analog: 4–20 mA • Tủ bảo vệ: IP31 hoặc cao hơn; thiết bị điện tử: IP66 hoặc cao hơn • Nhiệt độ môi trường: đến 45°C hoặc tốt hơn • Bao gồm đầy đủ sensor, transmitter/controller, cáp kết nối, phụ kiện lắp đặt, vật tư và hóa chất tiêu hao cho 01 năm vận hành • Hãng xác nhận model, cấu hình, mức đáp ứng từng yêu cầu và gửi kèm datasheet
Mô tả
Thông tin bổ sung
| Hãng | SMC |
|---|---|
| Đơn vị tính | Cái |
